t giảm

TÊ GIẢM (BA CHẠC 90⁰ CHUYỂN BẬC)

  • Giá: 2.500 đ/mét
  • Xuất xứ: Việt Nam

Hỗ trợ vận chuyển:  Thi công lắp đặt trên toàn quốc, vận chuyển đúng hẹn.

Hỗ trợ giá: Khi đặt hàng các dự án, công trình, nhà thầu, đại lí, hộ gia đình…

Tình trạng: Kho luôn có hàng 24/24

HOTLINE: 0906 207 929

– Phụ kiện ống uPVC do Tập đoàn Hoa Sen sản xuất có những đặc tính quý báu và ưu việt hơn hẳn các ống khác …
– Ống nhựa  rất bền, chịu được rất tốt với những chất lỏng và dung dịch thường gặp trên đường dẫn và đất thoát nước.Đường ống không bị rò rỉ, không bị tác dụng bởi các dung dịch muối, axít và kiềm, kể cả nước mưa axít cũng không ảnh hưởng tới loại đường ống này

Mô tả sản phẩm

Sản phẩm ống nhựa PVC và phụ kiện ngày càng được sử dụng nhiều trong cuộc sống, dần dần thay thế các loại ống gang, thép, xi măng vì nó có nhiều ưu điểm hơn:

– Nhẹ nhàng,dễ vận chuyển.

– Mặt trong,ngoài ống bóng,hệ số ma sát nhỏ.

– Chịu được áp lực cao.

– Lắp đặt nhẹ nhàng,chính xác,bền không thấm nước.

– Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao.

– Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền không dưới 50 năm.

– Giá thành rẻ,chi phí lắp đặt thấp so với các loại ống khác.

– Độ chịu hóa chất cao (ở nhiệt độ 0oC đến 45oC chịu được các hóa chất axit,kiềm,muối.)

TÊ GIẢM (BA CHẠC 90⁰ CHUYỂN BẬC)
1Tê giảm 27/21 mỏngCái        2.273            2.500
2Tê giảm 34/21 mỏngCái        2.909            3.200
3Tê giảm 34/27 mỏngCái        3.182            3.500
4Tê giảm 42/21 mỏngCái        3.909            4.300
5Tê giảm 42/27 mỏngCái        4.455            4.900
6Tê giảm 42/34 mỏngCái        5.273            5.800
7Tê giảm 48/21 mỏngCái        6.273            6.900
8Tê giảm 48/27 mỏngCái        6.455            7.100
9Tê giảm 48/34 mỏngCái        6.909            7.600
10Tê giảm 48/42 mỏngCái        8.727            9.600
11Tê giảm 60/27 mỏngCái        8.909            9.800
12Tê giảm 60/34 mỏngCái        9.818         10.800
13Tê giảm 60/42 mỏngCái     10.818         11.900
14Tê giảm 60/48 mỏngCái     11.364         12.500
15Tê giảm 75/27 mỏngCái     14.364         15.800
16Tê giảm 75/34 mỏngCái     14.909         16.400
17Tê giảm 75/42 mỏngCái     16.000         17.600
18Tê giảm 75/48 mỏngCái     18.000         19.800
19Tê giảm 75/60 mỏngCái     20.182         22.200
20Tê giảm 90/34 mỏngCái     25.909         28.500
21Tê giảm 90/42 mỏngCái     21.091         23.200
22Tê giảm 90/48 mỏngCái     32.545         35.800
23Tê giảm 90/60 mỏngCái     31.273         34.400
24Tê giảm 110/48 mỏngCái     49.909         54.900
25Tê giảm 110/60 mỏngCái     58.818         64.700
26Tê giảm 110/75 mỏngCái     38.091         41.900
27Tê giảm 110/90 mỏngCái     45.636         50.200
28Tê giảm 140/110 mỏngCái   202.000       222.200

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Quy cách Ø21÷Ø630 mm
Tính chất vật lý
– Độ bền kéo≥ 50Mpa
– Nhiệt độ làm việc tối đa0 ÷ 45oC
– Độ giãn dài≥ 80%
– Nhiệt độ  hóa mền vicat≥ 80oC
Tính chất hóa học:
● Chống chịu tốt với:
+ Các dung dịch có tính axit
+ Các dung dịch có tính kiềm
+ Các loại dung môi yếu
●  Không chịu được:
+ Các axit đậm đặc, có tính oxy hóa
VẬN HÀNH LẮP ĐẶT
Ống nhựa uPVC Hoa Sen lắp đặt bằng phương pháp dán keo và joint cao su

 

Nội dung tab mới

Thành tựu