17553521_1502388959784419_4158570248286746600_n

Ống nước uPVC Class 0

  • Giá: 10.000 đ/mét
  • Xuất xứ: Việt Nam

Hỗ trợ vận chuyển:  Thi công lắp đặt trên toàn quốc, vận chuyển đúng hẹn.

Hỗ trợ giá: Khi đặt hàng các dự án, công trình, nhà thầu, đại lí, hộ gia đình…

Tình trạng: Kho luôn có hàng 24/24

HOTLINE: 0906 207 929

Mô tả sản phẩm

– Độ bền cơ học, khả năng chịu áp lực và khả năng chịu va đập cao.

– Bền với hóa chất, không độc hại.

– Khối lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển, thi công và lắp đặt.

– Mặt ngoài và mặt trong bóng láng

– Hệ số ma sát nhỏ, chịu độ mài mòn tốt

– Giá thành và chi phí lắp đặt thấp

– Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền không dưới 50 năm.

– Độ chịu hóa chất cao (ở nhiệt độ 0oC đến 45oC chịu được các hóa chất axit, kiềm, muối.)

Trong các loại ống nhựa, ống nhựa uPVC ngày càng được sử dụng nhiều do những đặc tính quý báu của nó hơn hẳn tính chất của các loại ống nhựa khác: – Nhẹ nhàng,dễ vận chuyển. – Mặt trong,ngoài ống bóng, hệ số ma sát nhỏ. – Có hệ số chuyền nhiệt thấp (nước không bị đông lạnh). – Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao. – Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền không dưới 50 năm… – Giá thành rẻ, chi phí lắp đặt thấp so với các loại ống khác.

Tên sản phẩnKích cỡĐộ dày
(mm)
 Áp suất
DN (PN ) 
 Giá bán (có VAT)  
 Đồng/1m  Đồng/4m 
Ống uPVC 21 C0Ø121,210,0           6.900       27.600
Ống uPVC 27 C0Ø271,310,0           8.700       34.800
Ống uPVC 34 C0Ø341.38,0         10.600       42.400
Ống uPVC 42 C0Ø421,56,0         15.100       60.400
Ống uPVC 48 C0Ø481,66,0         18.400       73.600
Ống uPVC 60 C0Ø601,55,0         24.500       98.000
Ống uPVC 63 C0Ø631,96,0         28.400     113.600
Ống uPVC 75 C0Ø751,95,0         33.500     134.000
Ống uPVC 90 C0Ø901,84,0         40.100     160.400
Ống uPVC 110 C0Ø1102,24,0         59.900     239.600
Ống uPVC 125 C0Ø1252,54,0         73.600     294.400
Ống uPVC 140 C0Ø1402,84,0         91.700     366.800
Ống uPVC 160 C0Ø1603,24,0       122.400     489.600
Ống uPVC 180 C0Ø1803,64,0       150.700     602.800
Ống uPVC 200 C0Ø2003,94,0       183.800     735.200
Ống uPVC 225 C0Ø2254,44,0       225.300     901.200
Ống uPVC 280 C0Ø2805,54,0       354.200  1.416.800
Ống uPVC 315 C0Ø3156,24,0       447.700  1.790.800

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Quy cách Ø21÷Ø630 mm
Tính chất vật lý
– Độ bền kéo≥ 50Mpa
– Nhiệt độ làm việc tối đa0 ÷ 45oC
– Độ giãn dài≥ 80%
– Nhiệt độ  hóa mền vicat≥ 80oC
Tính chất hóa học:
● Chống chịu tốt với:
+ Các dung dịch có tính axit
+ Các dung dịch có tính kiềm
+ Các loại dung môi yếu
●  Không chịu được:
+ Các axit đậm đặc, có tính oxy hóa
VẬN HÀNH LẮP ĐẶT
Ống nhựa uPVC Hoa Sen lắp đặt bằng phương pháp dán keo và joint cao su
Nội dung tab mới

Thành tựu