DSCF2939-500x375

Ống HDPE các loại ĐK. Áp lực PN10

  • Giá: 10.000 đ/mét
  • Xuất xứ: Việt Nam

Hỗ trợ vận chuyển:  Thi công lắp đặt trên toàn quốc, vận chuyển đúng hẹn.

Hỗ trợ giá: Khi đặt hàng các dự án, công trình, nhà thầu, đại lí, hộ gia đình…

Tình trạng: Kho luôn có hàng 24/24

HOTLINE: 0906 207 929

– Ống nhựa HDPE rất bền, chịu được rất tốt với những chất lỏng và dung dịch thường gặp trên đường dẫn và đất thoát nước.Đường ống không bị rò rỉ, không bị tác dụng bởi các dung dịch muối, axít và kiềm, kể cả nước mưa axít cũng không ảnh hưởng tới loại đường ống này

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại được nhập khẩu từ châu Âu, với quy trình công nghệ khép kín, tự động hóa.

– Độ bền hóa chất cao, không bị tác dụng bởi các dung dịch muối, axít và kiềm, nên có thể sử dụng làm đường ống dẫn nước, dẫn hóa chất hay dẫn khí.
– Chịu được ánh nắng mặt trời, ít bị lão hóa dưới ảnh hưởng của tia cực tím.
– Độ linh hoạt, mềm dẻo cao, khả năng chịu biến dạng tốt, khi lắp đặt dưới lòng đất chịu được các rung chấn xung quanh (động đất…)
– Nhẹ nhàng, dễ vận chuyển.
– Mặt trong, ngoài ống bóng, hệ số ma sát nhỏ.
– Phương pháp hàn nhiệt giúp hệ thống đồng nhất hơn khi lắp đặt, độ bền mối nối cao.
– Tuổi thọ cao trên 50 năm.

Tên sản phẩnKích cỡĐộ dày
(mm)
 Áp suất
DN (PN ) 
 Giá bán (có VAT)  
 Đồng/1m  Đồng/4m 
Ống HDPE PE100 DN 40 PN 10Ø402,410,0         22.100        132.600
Ống HDPE PE100 DN 50 PN 10Ø503.010,0         33.900        203.400
Ống HDPE PE100 DN 63 PN 10Ø633,810,0         54.200        325.200
Ống HDPE PE100 DN 75 PN 10Ø754,510,0         77.300        463.800
Ống HDPE PE100 DN 90 PN 10Ø905,410,0       109.700        658.200
Ống HDPE PE100 DN 110 PN 10Ø1106,610,0       166.200        997.200
Ống HDPE PE100 DN 125 PN 10Ø1257,410,0       209.800     1.258.800
Ống HDPE PE100 DN 140 PN 10Ø1408,310,0     261.900   1.571.400
Ống HDPE PE100 DN 160 PN 10Ø1609,510,0     344.200   2.065.200
Ống HDPE PE100 DN 180 PN 10Ø18010,710,0     433.300   2.599.800
Ống HDPE PE100 DN 200 PN 10Ø20011,910,0     543.000   3.258.000
Ống HDPE PE100 DN 225 PN 10Ø22513,410,0     667.400   4.004.400
Ống HDPE PE100 DN 250 PN 10Ø25014,810,0     826.900   4.961.400
Ống HDPE PE100 DN 280 PN 10Ø28016,610,0  1.030.300   6.181.800
Ống HDPE PE100 DN 315 PN 10Ø31518,710,0  1.312.000   7.872.000
Ống HDPE PE100 DN 355 PN 10Ø35521,110,0  1.667.300 10.003.800
Ống HDPE PE100 DN 400 PN 10Ø40023,710,0  2.118.600 12.711.600
Ống HDPE PE100 DN 450 PN 10Ø45026,710,0  2.677.100 16.062.600
Ống HDPE PE100 DN 500 PN 10Ø50029,710,0  3.329.100 19.974.600
Ống HDPE PE100 DN 560 PN 10Ø56033,210,0  4.501.000 27.006.000
Ống HDPE PE100 DN 630 PN 10Ø63037,410,0  5.701.000 34.206.000

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Quy cách  Ø25÷Ø630 mm
Tỷ trọng  0.96 g/cm3
Độ bền kéo đứt tối thiểu  21 Mpa
Độ dãn dài tối thiểu  350%
Hệ số giãn nở nhiệt  < 0.2 mm/moC
Điện trở suất bề mặt  > 1013 Ω
Nhiệt độ làm việc tối đa  45oC
Nhiệt độ hóa mềm vi cat tối thiểu  120oC

VẬN HÀNH LẮP RÁP

● Ống nhựa HDPE Hoa Sen lắp ghép bàng 2 phương pháp chính:
+ Phương pháp hàn đối đầu: áp dụng đối với các ống có đường kính từ Ø63 trở lên.
+ Phương pháp hàn khớp nối: áp dụng đối với các ống có đường kính từ Ø63 trở xuống.
Ngoài ra, còn có phương pháp hàn điện trở nhưng chưa áp dụng nhiều.

Nội dung tab mới

Thành tựu